Floating Icon
kimm
Hướng dẫn điền biểu mẫu

Chủ đề

Xu hướng


kimm.kr · Hướng dẫn điền biểu mẫu Hàn Quốc https://kimm.kr/forms/huong-dan-dien-don-dang-ky-tong-hop-mau-so-34-theo-quy-tac-thi-hanh-luat-quan-ly-xuat-nhap-canh-su-2

Hướng dẫn điền Đơn đăng ký tổng hợp (통합신청서) – Mẫu số 34 theo Quy tắc thi hành Luật Quản lý xuất nhập cảnh (sửa đổi ngày 12/4/2022)

통합신청서(신고서), 통합신청서, 통합신고서, 외국인등록증 재발급 신청서, 체류지 변경 신고서
Bộ Tư pháp (법무부) Cư trú, visa Cập nhật 2026-09-20 17 lượt xem

Đơn đăng ký tổng hợp (통합신청서) là mẫu đơn dùng chung cho nhiều thủ tục tại cơ quan xuất nhập cảnh: đăng ký người nước ngoài, cấp lại Thẻ đăng ký người nước ngoài, Gia hạn thời gian lưu trú, thay đổi Tư cách lưu trú (loại visa), cấp Tư cách lưu trú, xin phép hoạt động ngoài Tư cách lưu trú, thay đổi hoặc bổ sung nơi làm việc, xin phép tái nhập cảnh, khai báo thay đổi nơi cư trú và khai báo thay đổi thông tin đăng ký. Bạn chỉ cần điền một mẫu, đánh dấu thủ tục cần làm ở phần đầu và điền các ô liên quan đến thủ tục đó; các ô không liên quan có thể để trống. Đơn phải được viết bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh, không viết bằng tiếng Việt. Không viết vào phần 공용란 (dành cho cán bộ).

Miễn phí, chỉ cần đăng nhập. Mẫu gốc của cơ quan. Điền theo hướng dẫn bên dưới.
Chia sẻ hướng dẫn: Facebook

Mẫu đơn

통합신청서(신고서) – trang 1

Bấm vào số trên mẫu để xem cách điền ô đó.

Hướng dẫn từng ô

  1. 1
    신청/신고선택 SELECT APPLICATION/REPORT Chọn loại đơn đăng ký/khai báo

    Đánh dấu [V] vào ô tương ứng với thủ tục cần làm. Các lựa chọn gồm: 외국인 등록 (đăng ký người nước ngoài), 등록증 재발급 (cấp lại Thẻ đăng ký người nước ngoài), 체류기간 연장허가 (Gia hạn thời gian lưu trú), 체류자격 변경허가 (thay đổi Tư cách lưu trú (loại visa)), 체류자격 부여 (cấp Tư cách lưu trú), 체류자격외 활동허가 (xin phép hoạt động ngoài Tư cách lưu trú), 근무처변경ㆍ추가허가 / 신고 (thay đổi hoặc bổ sung nơi làm việc), 재입국허가 (단수, 복수) (xin phép tái nhập cảnh một lần hoặc nhiều lần), 체류지 변경신고 (khai báo thay đổi nơi cư trú), 등록사항 변경신고 (khai báo thay đổi thông tin đăng ký). Có thể đánh dấu nhiều ô nếu làm nhiều thủ tục cùng lúc.

    Ví dụ: [V] 체류기간 연장허가
    Lưu ý: Nếu chọn 체류자격 변경허가, 체류자격 부여 hoặc 체류자격외 활동허가 thì phải ghi thêm mã Tư cách lưu trú (loại visa) mong muốn vào ô (희망 자격 : ). Với 재입국허가 phải ghi rõ 단수 (một lần) hay 복수 (nhiều lần). Việc có được đánh dấu nhiều thủ tục trong cùng một đơn hay không: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.
  2. 2
    희망 자격 Tư cách lưu trú (loại visa) mong muốn

    Chỉ điền khi chọn thay đổi Tư cách lưu trú, cấp Tư cách lưu trú hoặc xin phép hoạt động ngoài Tư cách lưu trú. Ghi mã Tư cách lưu trú (loại visa) muốn xin, ví dụ E-7, F-2, D-10.

    Ví dụ: E-7-4
    Lưu ý: Ghi đúng mã gồm chữ và số, không ghi tên tiếng Việt. Nếu không chắc mã phù hợp: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.
  3. 3
    PHOTO 여권용 사진(35㎜×45㎜) Ảnh thẻ cỡ hộ chiếu (35mm x 45mm)

    Dán 1 ảnh cỡ hộ chiếu 35mm x 45mm, chụp trong vòng 6 tháng gần nhất, nền trắng, nhìn thẳng, không đội mũ.

    Ví dụ: Ảnh chụp ngày 02/08/2026, nền trắng
    Lưu ý: Chỉ dán ảnh khi làm thủ tục 외국인 등록 (đăng ký người nước ngoài) hoặc 등록증 재발급 (cấp lại Thẻ đăng ký người nước ngoài). Các thủ tục khác không cần dán ảnh.
  4. 26 ô còn lại đang bị khóa. Đăng nhập miễn phí để xem toàn bộ hướng dẫn, bấm vào số trên mẫu để xem từng ô, và tải mẫu trống về điền.
  5. 4
    성 명 Name In Full (성 Surname / 명 Given names) Họ và tên đầy đủ (Họ / Tên) 🔒 Đăng nhập để xem
  6. 5
    생년월일 Date of Birth (년 yyyy / 월 mm / 일 dd) Ngày tháng năm sinh 🔒 Đăng nhập để xem
  7. 6
    성 별 Sex Giới tính 🔒 Đăng nhập để xem
  8. 7
    국 적 Nationality Quốc tịch 🔒 Đăng nhập để xem
  9. 8
    외국인등록번호 Foreign Resident Registration No. Số đăng ký người nước ngoài 🔒 Đăng nhập để xem
  10. 9
    여권 번호 Passport No. Số hộ chiếu 🔒 Đăng nhập để xem
  11. 10
    여권 발급일자 Passport Issue Date Ngày cấp hộ chiếu 🔒 Đăng nhập để xem
  12. 11
    여권 유효기간 Passport Expiry Date Ngày hết hạn hộ chiếu 🔒 Đăng nhập để xem
  13. 12
    대한민국 내 주소 Address In Korea Địa chỉ tại Hàn Quốc 🔒 Đăng nhập để xem
  14. 13
    전화 번호 Telephone No. / 휴대 전화 Cell phone No. Số điện thoại cố định / Số điện thoại di động 🔒 Đăng nhập để xem
  15. 14
    본국 주소 Address In Home Country / 전화 번호 Phone No. Địa chỉ và số điện thoại tại nước sở tại (Việt Nam) 🔒 Đăng nhập để xem
  16. 15
    재학 여부 School Status (미취학 / 초 / 중 / 고) Tình trạng đi học (chưa đi học / tiểu học / trung học cơ sở / trung học phổ thông) 🔒 Đăng nhập để xem
  17. 16
    학교 이름 Name of School / 전화 번호 Phone No. Tên trường / Số điện thoại trường 🔒 Đăng nhập để xem
  18. 17
    학교 종류 Thpe of School (교육청 인가 / 교육청 비인가, 대안학교) Loại trường (được Sở Giáo dục công nhận / không được công nhận, trường thay thế) 🔒 Đăng nhập để xem
  19. 18
    근무처 Workplace – 원 근무처 Current Workplace / 사업자등록번호 Business Registration No. / 전화 번호 Phone No. Nơi làm việc hiện tại / Mã số đăng ký kinh doanh / Số điện thoại 🔒 Đăng nhập để xem
  20. 19
    예정 근무처 New Workplace / 사업자등록번호 Business Registration No. / 전화 번호 Phone No. Nơi làm việc dự kiến (mới) / Mã số đăng ký kinh doanh / Số điện thoại 🔒 Đăng nhập để xem
  21. 20
    연 소득금액 Annual Income Amount (만원) Thu nhập hằng năm (đơn vị: vạn won) 🔒 Đăng nhập để xem
  22. 21
    직업 Occupation Nghề nghiệp 🔒 Đăng nhập để xem
  23. 22
    재입국 신청 기간 Intended Period Of Reentry Thời gian xin phép tái nhập cảnh 🔒 Đăng nhập để xem
  24. 23
    전자우편 E-Mail Địa chỉ email 🔒 Đăng nhập để xem
  25. 24
    반환용 계좌번호(외국인등록 및 외국인등록증 재발급 신청 시에만 기재) Refund Bank Account No. Số tài khoản ngân hàng để hoàn tiền (chỉ ghi khi đăng ký người nước ngoài hoặc cấp lại Thẻ đăng ký người nước ngoài) 🔒 Đăng nhập để xem
  26. 25
    신청일 Date of application Ngày nộp đơn 🔒 Đăng nhập để xem
  27. 26
    신청인 서명 또는 인 Signature/Seal Chữ ký hoặc Con dấu cá nhân (인감) của người nộp đơn 🔒 Đăng nhập để xem
  28. 27
    행정정보 공동이용 동의서 (신청인 / 신청인의 배우자 / 신청인의 부 또는 모 – 서명 또는 인) Giấy đồng ý cho phép sử dụng chung thông tin hành chính (Chữ ký của người nộp đơn / vợ hoặc chồng / cha hoặc mẹ) 🔒 Đăng nhập để xem
  29. 28
    공 용 란 (For Official Use Only) – 기본 사항 / 접수 사항 / 허가(신고) 사항 / 결재 Phần dành cho cơ quan (không điền) 🔒 Đăng nhập để xem
  30. 29
    수입인지는 뒷면에 첨부(Revenue Stamp on the Backside) / 수수료 면제(exemption) [ ] (면제사유: ) Tem lệ phí dán ở mặt sau / Miễn lệ phí (lý do miễn) 🔒 Đăng nhập để xem

Giấy tờ kèm theo

  • Đơn đăng ký tổng hợp (통합신청서) đã điền và ký
  • Hộ chiếu bản gốc
  • Thẻ đăng ký người nước ngoài bản gốc (trừ trường hợp đăng ký lần đầu)
  • 1 ảnh cỡ hộ chiếu 35mm x 45mm chụp trong 6 tháng (chỉ khi đăng ký người nước ngoài hoặc cấp lại Thẻ đăng ký người nước ngoài)
  • Giấy tờ chứng minh nơi ở tại Hàn Quốc (hợp đồng thuê nhà, giấy xác nhận cung cấp chỗ ở 거주숙소제공사실확인서, hóa đơn điện nước, v.v.)
  • Lệ phí (tem lệ phí hoặc nộp tại quầy) theo từng loại thủ tục
  • Giấy tờ bổ sung theo từng Tư cách lưu trú (loại visa) và loại thủ tục, quy định tại Bảng 5-2 (별표 5의2) của Quy tắc thi hành Luật Quản lý xuất nhập cảnh – ví dụ Hợp đồng lao động, giấy đăng ký kinh doanh của công ty, giấy xác nhận đang đi làm hoặc đi học; danh sách cụ thể: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận

Nơi nộp

Nộp tại Văn phòng xuất nhập cảnh và người nước ngoài (출입국·외국인관서) quản lý nơi bạn đang cư trú. Trước khi đến, đặt lịch hẹn trực tuyến trên trang HiKorea (www.hikorea.go.kr); một số thủ tục như Gia hạn thời gian lưu trú, khai báo thay đổi nơi cư trú có thể làm trực tuyến trên HiKorea (mục 전자민원). Riêng thủ tục 체류지 변경신고 (khai báo thay đổi nơi cư trú) có thể nộp tại Trung tâm hành chính phường/xã (주민센터) hoặc Ủy ban quận/huyện nơi ở mới trong vòng 15 ngày kể từ ngày chuyển đến. Gia hạn thời gian lưu trú phải nộp trước ngày hết hạn lưu trú; đăng ký người nước ngoài phải nộp trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhập cảnh. Thông tin cần hỏi thêm: gọi Trung tâm hướng dẫn tổng hợp cho người nước ngoài 1345 (có hỗ trợ tiếng Việt). Thời hạn xử lý, việc có thể nhờ người khác nộp thay hay không và mức lệ phí của từng thủ tục: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.

Tải mẫu gốc từ cơ quan phát hành ↗

Hướng dẫn này có hữu ích không?

← Tất cả hướng dẫn