Floating Icon
kimm
Hướng dẫn điền biểu mẫu

Chủ đề

Xu hướng


kimm.kr · Hướng dẫn điền biểu mẫu Hàn Quốc https://kimm.kr/forms/huong-dan-dien-hop-dong-thue-nha-o-tieu-chuan-do-bo-tu-phap-han-quoc-ban-hanh

Hướng dẫn điền Hợp đồng thuê nhà ở tiêu chuẩn (주택임대차표준계약서) do Bộ Tư pháp Hàn Quốc ban hành

주택임대차표준계약서
Bộ Tư pháp (법무부) Khác Cập nhật 2026-09-24 1 lượt xem

Đây là mẫu Hợp đồng thuê nhà ở tiêu chuẩn do Bộ Tư pháp Hàn Quốc soạn cùng Bộ Đất đai Hạ tầng Giao thông, Thành phố Seoul và các chuyên gia, dựa trên Bộ luật Dân sự, Luật Bảo vệ người thuê nhà ở và Luật Môi giới bất động sản. Hợp đồng gồm 4 trang chính (phần mô tả nhà cho thuê, 13 điều khoản hợp đồng, điều khoản đặc biệt, phần ký tên) cùng Phụ lục 1 (các điểm quan trọng phải kiểm tra để được pháp luật bảo vệ) và Phụ lục 2 (mẫu thông báo từ chối gia hạn hợp đồng). Đây là văn bản quan trọng nhất để bảo vệ tiền đặt cọc (보증금) của bạn. Hai điều kiện then chốt để được pháp luật bảo vệ là: nhận bàn giao nhà và làm Khai báo chuyển chỗ ở (đăng ký địa chỉ mới) — với người nước ngoài là khai báo thay đổi nơi cư trú — đồng thời nhận dấu xác nhận ngày tháng (확정일자) trên hợp đồng. Hợp đồng được lập 3 bản: bên cho thuê, bên thuê và văn phòng môi giới mỗi bên giữ một bản, và phải đóng dấu giáp lai (간인) ở từng trang. Hãy đọc kỹ Phụ lục 1 trước khi ký.

Miễn phí, chỉ cần đăng nhập. Mẫu gốc của cơ quan. Điền theo hướng dẫn bên dưới.
Chia sẻ hướng dẫn: Facebook

Mẫu đơn

주택임대차표준계약서 – trang 1

Bấm vào số trên mẫu để xem cách điền ô đó.

Hướng dẫn từng ô

  1. 1
    q보증금 있는 월세 / q전세 / q월세 Chọn hình thức thuê: [ ] Thuê tháng có đặt cọc / [ ] Jeonse (đặt cọc lớn, không trả tiền hằng tháng) / [ ] Thuê tháng

    Đánh dấu vào hình thức thuê. 전세 là hình thức đặt một khoản tiền lớn và không trả tiền thuê hằng tháng, được hoàn lại toàn bộ khi hết hạn. 월세 là trả tiền thuê hằng tháng. 보증금 있는 월세 là vừa đặt cọc vừa trả tiền hằng tháng.

    Ví dụ: [V] 보증금 있는 월세
    Lưu ý: Hình thức 전세 có rủi ro cao hơn vì số tiền đặt cọc rất lớn; hãy kiểm tra kỹ quyền ưu tiên của các chủ nợ khác trước khi ký.
  2. 2
    [임차주택의 표시] 소재지 (도로명주소) [Mô tả nhà thuê] Địa chỉ (địa chỉ theo tên đường)

    Ghi địa chỉ đầy đủ của căn nhà theo hệ thống địa chỉ tên đường (도로명주소).

    Ví dụ: 경기도 안산시 단원구 원곡로 12, 행복빌라 나동 302호
    Lưu ý: Địa chỉ phải trùng khớp với giấy chứng nhận đăng ký bất động sản (등기사항증명서). Nếu khác nhau, tiền đặt cọc của bạn có thể không được bảo vệ.
  3. 3
    [임차주택의 표시] 토지 – 지목 / 면적 (㎡) [Mô tả nhà thuê] Đất – Mục đích sử dụng đất / Diện tích (m²)

    Ghi loại mục đích sử dụng đất và diện tích, theo giấy chứng nhận đăng ký bất động sản.

    Ví dụ: 대 / 250㎡
    Lưu ý: Thông tin này do bên cho thuê hoặc văn phòng môi giới điền dựa trên giấy tờ; hãy đối chiếu với giấy chứng nhận đăng ký bất động sản.
  4. 31 ô còn lại đang bị khóa. Đăng nhập miễn phí để xem toàn bộ hướng dẫn, bấm vào số trên mẫu để xem từng ô, và tải mẫu trống về điền.
  5. 4
    [임차주택의 표시] 건물 – 구조‧용도 / 면적 (㎡) [Mô tả nhà thuê] Công trình – Kết cấu và mục đích sử dụng / Diện tích (m²) 🔒 Đăng nhập để xem
  6. 5
    [임차주택의 표시] 임차할부분 (상세주소가 있는 경우 동‧층‧호 정확히 기재) / 면적 (㎡) [Mô tả nhà thuê] Phần diện tích thuê (nếu có địa chỉ chi tiết thì ghi chính xác số động, tầng, số phòng) / Diện tích (m²) 🔒 Đăng nhập để xem
  7. 6
    계약의 종류 – q 신규 계약 / q 합의에 의한 재계약 / q 「주택임대차보호법」 제6조의3의 계약갱신요구권 행사에 의한 갱신계약 Loại hợp đồng – [ ] Hợp đồng mới / [ ] Ký lại theo thỏa thuận / [ ] Hợp đồng gia hạn do thực hiện quyền yêu cầu gia hạn theo Điều 6-3 Luật Bảo vệ người thuê nhà ở 🔒 Đăng nhập để xem
  8. 7
    미납 국세・지방세 – □ 없음 (임대인 서명 또는 날인) / □ 있음 Thuế quốc gia và thuế địa phương chưa nộp của bên cho thuê – [ ] Không có (bên cho thuê ký hoặc đóng dấu) / [ ] Có 🔒 Đăng nhập để xem
  9. 8
    선순위 확정일자 현황 – □ 해당 없음 (임대인 서명 또는 날인) / □ 해당 있음 Tình trạng dấu xác nhận ngày tháng của người thuê có quyền ưu tiên trước – [ ] Không có (bên cho thuê ký hoặc đóng dấu) / [ ] Có 🔒 Đăng nhập để xem
  10. 9
    확정일자 부여란 Ô cấp dấu xác nhận ngày tháng 🔒 Đăng nhập để xem
  11. 10
    제1조(보증금과 차임 및 관리비) – 보증금 금 ( )원정 Điều 1 – Tiền đặt cọc 🔒 Đăng nhập để xem
  12. 11
    제1조 – 계약금 금 ( )원정은 계약시에 지불하고 영수함. 영수자 ( 인) Điều 1 – Tiền cọc ký hợp đồng, trả ngay khi ký và có xác nhận đã nhận. Người nhận (ký, đóng dấu) 🔒 Đăng nhập để xem
  13. 12
    제1조 – 중도금 금 ( )원정은 ( )년 ( )월 ( )일에 지불하며 Điều 1 – Tiền trả đợt giữa, trả vào ngày … 🔒 Đăng nhập để xem
  14. 13
    제1조 – 잔금 금 ( )원정은 ( )년 ( )월 ( )일에 지불한다 Điều 1 – Tiền còn lại, trả vào ngày … 🔒 Đăng nhập để xem
  15. 14
    제1조 – 차임(월세) 금 ( )원정은 매월 ( )일에 지불한다 (입금계좌: ) Điều 1 – Tiền thuê hằng tháng, trả vào ngày … hằng tháng (Tài khoản nhận tiền) 🔒 Đăng nhập để xem
  16. 15
    제1조 – 관리비 (정액인 경우) 총액 금 ( )원정 Điều 1 – Phí quản lý (trường hợp thu cố định) Tổng số tiền 🔒 Đăng nhập để xem
  17. 16
    제1조 – 관리비 세부항목: 1. 일반관리비 2. 전기료 3. 수도료 4. 가스 사용료 5. 난방비 6. 인터넷 사용료 7. TV 사용료 8. 기타관리비 Điều 1 – Chi tiết phí quản lý: 1. Phí quản lý chung 2. Tiền điện 3. Tiền nước 4. Tiền gas 5. Tiền sưởi 6. Tiền internet 7. Tiền truyền hình 8. Phí quản lý khác 🔒 Đăng nhập để xem
  18. 17
    제1조 – 관리비 (정액이 아닌 경우) 관리비의 항목 및 산정방식을 기재 (예: 세대별 사용량 비례, 세대수 비례) Điều 1 – Phí quản lý (trường hợp không cố định) Ghi các khoản mục và cách tính (ví dụ: theo tỷ lệ mức sử dụng của từng hộ, theo số hộ) 🔒 Đăng nhập để xem
  19. 18
    제2조(임대차기간) – ( )년 ( )월 ( )일까지 인도하고, 임대차기간은 인도일로부터 ( )년 ( )월 ( )일까지 Điều 2 (Thời hạn thuê) – Bàn giao nhà đến ngày …, thời hạn thuê tính từ ngày bàn giao đến ngày … 🔒 Đăng nhập để xem
  20. 19
    제3조(입주 전 수리) – 수리 필요 시설 □ 없음 □ 있음(수리할 내용: ) Điều 3 (Sửa chữa trước khi vào ở) – Hạng mục cần sửa [ ] Không có [ ] Có (nội dung cần sửa) 🔒 Đăng nhập để xem
  21. 20
    제3조 – 수리 완료 시기 □ 잔금지급 기일인 ( )년 ( )월 ( )일까지 □ 기타 ( ) Điều 3 – Thời hạn hoàn thành sửa chữa [ ] Đến ngày trả tiền còn lại là … [ ] Khác 🔒 Đăng nhập để xem
  22. 21
    제3조 – 약정한 수리 완료 시기까지 미 수리한 경우 □ 수리비를 임차인이 임대인에게 지급하여야 할 보증금 또는 차임에서 공제 □ 기타 ( ) Điều 3 – Nếu không sửa xong đúng hạn đã thỏa thuận [ ] Trừ chi phí sửa chữa vào tiền đặt cọc hoặc tiền thuê mà người thuê phải trả [ ] Khác 🔒 Đăng nhập để xem
  23. 22
    제4조 ③ – 임대인부담 / 임차인부담 Điều 4 khoản 3 – Chi phí do bên cho thuê chịu / Chi phí do bên thuê chịu 🔒 Đăng nhập để xem
  24. 23
    제12조(중개보수 등) – 중개보수는 거래 가액의 ( )%인 ( )원 (□ 부가가치세 포함 □ 불포함) Điều 12 (Phí môi giới) – Phí môi giới bằng ( )% giá trị giao dịch, tức là ( ) won ([ ] đã bao gồm thuế giá trị gia tăng [ ] chưa bao gồm) 🔒 Đăng nhập để xem
  25. 24
    제13조(중개대상물확인․설명서 교부) – ( )년 ( )월 ( )일 임대인과 임차인에게 각각 교부한다 Điều 13 (Giao Giấy xác nhận và giải thích về đối tượng môi giới) – Giao cho bên cho thuê và bên thuê vào ngày … 🔒 Đăng nhập để xem
  26. 25
    [특약사항] 주택을 인도받은 임차인은 ( )년 ( )월 ( )일까지 주민등록(전입신고)과 주택임대차계약서상 확정일자를 받기로 하고, 임대인은 위 약정일자의 다음날까지 임차주택에 저당권 등 담보권을 설정할 수 없다 [Điều khoản đặc biệt] Người thuê sau khi nhận bàn giao nhà sẽ làm đăng ký cư dân (Khai báo chuyển chỗ ở (đăng ký địa chỉ mới)) và nhận dấu xác nhận ngày tháng trên hợp đồng đến ngày …; bên cho thuê không được thiết lập quyền thế chấp trên nhà cho đến 🔒 Đăng nhập để xem
  27. 26
    [특약사항] 미납 또는 체납한 국세・지방세가 ( )원을 초과하는 것을 확인한 경우 [Điều khoản đặc biệt] Trường hợp xác nhận thuế quốc gia hoặc thuế địa phương chưa nộp của bên cho thuê vượt quá ( ) won 🔒 Đăng nhập để xem
  28. 27
    [특약사항] 주택임대차분쟁조정위원회에 조정을 신청한다 ( □ 동의 □ 미동의) [Điều khoản đặc biệt] Đồng ý nộp đơn hòa giải lên Ủy ban hòa giải tranh chấp thuê nhà ở trước khi khởi kiện ra tòa ([ ] Đồng ý [ ] Không đồng ý) 🔒 Đăng nhập để xem
  29. 28
    [특약사항] 주택의 철거 또는 재건축에 관한 구체적 계획 ( □ 없음 □ 있음 ※공사시기: ※소요기간: 개월) [Điều khoản đặc biệt] Kế hoạch cụ thể về phá dỡ hoặc xây dựng lại nhà ([ ] Không có [ ] Có, thời điểm thi công, thời gian dự kiến … tháng) 🔒 Đăng nhập để xem
  30. 29
    [특약사항] 상세주소가 없는 경우 임차인의 상세주소부여 신청에 대한 소유자 동의여부 ( □ 동의 □ 미동의) [Điều khoản đặc biệt] Trường hợp chưa có địa chỉ chi tiết, chủ sở hữu có đồng ý cho người thuê xin cấp địa chỉ chi tiết hay không ([ ] Đồng ý [ ] Không đồng ý) 🔒 Đăng nhập để xem
  31. 30
    [특약사항] ※ 기타 [Điều khoản đặc biệt] Nội dung khác 🔒 Đăng nhập để xem
  32. 31
    임대인 – 주소 / 주민등록번호 / 전화 / 성명 / 서명 또는 날인 / 대리인 (주소, 주민등록번호, 성명) Bên cho thuê – Địa chỉ / Số đăng ký cư dân / Điện thoại / Họ tên / Chữ ký hoặc đóng dấu / Người đại diện (địa chỉ, số định danh, họ tên) 🔒 Đăng nhập để xem
  33. 32
    임차인 – 주소 / 주민등록번호 / 전화 / 성명 / 서명 또는 날인 / 대리인 (주소, 주민등록번호, 성명) Bên thuê – Địa chỉ / Số đăng ký cư dân / Điện thoại / Họ tên / Chữ ký hoặc đóng dấu / Người đại diện 🔒 Đăng nhập để xem
  34. 33
    개업공인중개사 – 사무소소재지 / 사무소명칭 / 대표 서명 및 날인 / 등록번호 / 전화 / 소속공인중개사 서명 및 날인 Nhà môi giới bất động sản có giấy phép – Địa chỉ văn phòng / Tên văn phòng / Người đại diện ký và đóng dấu / Số đăng ký / Điện thoại / Nhân viên môi giới có chứng chỉ ký và đóng dấu 🔒 Đăng nhập để xem
  35. 34
    본 계약을 증명하기 위하여 ... 매 장마다 간인하여, 각각 1통씩 보관한다. ( )년 ( )월 ( )일 Để chứng minh hợp đồng này … đóng dấu giáp lai ở từng trang, mỗi bên giữ 1 bản. Ngày tháng năm ký 🔒 Đăng nhập để xem

Giấy tờ kèm theo

  • Giấy chứng nhận đăng ký bất động sản (등기사항증명서) – phải tự kiểm tra trước khi ký và kiểm tra lại trước khi trả nốt tiền
  • Giấy tờ chứng minh thuế quốc gia và thuế địa phương chưa nộp của bên cho thuê – xem tại cơ quan thuế quản lý sau khi được bên cho thuê đồng ý
  • Bảng tình trạng dấu xác nhận ngày tháng (확정일자 현황) – xem tại Trung tâm hành chính phường/xã (주민센터) hoặc phòng đăng ký, sau khi được bên cho thuê đồng ý
  • Giấy xác nhận và giải thích về đối tượng môi giới (중개대상물 확인‧설명서) kèm bản sao giấy chứng nhận bảo hiểm nghiệp vụ, do nhà môi giới giao
  • Giấy tờ tùy thân của bên cho thuê để đối chiếu với giấy chứng nhận đăng ký bất động sản; nếu ký qua người đại diện thì cần giấy ủy quyền và giấy chứng nhận Con dấu cá nhân (인감) của chủ sở hữu
  • Thẻ đăng ký người nước ngoài của bên thuê
  • Phụ lục 1 (별지1) Các điểm quan trọng phải kiểm tra để được pháp luật bảo vệ – đọc kỹ trước khi ký
  • Phụ lục 2 (별지2) Mẫu thông báo từ chối gia hạn hợp đồng – dùng khi bên cho thuê từ chối gia hạn

Nơi nộp

Hợp đồng này không nộp cho một cơ quan duy nhất mà ký giữa bên cho thuê và bên thuê, lập 3 bản, mỗi bên giữ 1 bản. Sau khi ký, có hai việc BẮT BUỘC phải làm ngay để bảo vệ tiền đặt cọc. Thứ nhất, theo Phụ lục 1: khi người thuê đã nhận bàn giao nhà và hoàn tất đăng ký cư dân thì từ NGÀY HÔM SAU có quyền đối kháng với bên thứ ba, và nếu nhận thêm dấu xác nhận ngày tháng (확정일자) trên hợp đồng thì được ưu tiên nhận lại tiền trước các chủ nợ sau; việc chiếm giữ nhà và đăng ký địa chỉ phải được DUY TRÌ liên tục suốt thời gian thuê. Thứ hai, theo Phụ lục 1 về nghĩa vụ khai báo hợp đồng thuê: tại toàn bộ vùng thủ đô, các thành phố trực thuộc, thành phố Sejong và các thành phố thuộc tỉnh, nếu tiền đặt cọc vượt 60 triệu won hoặc tiền thuê tháng vượt 300.000 won (bao gồm cả hợp đồng ký lại hoặc gia hạn có thay đổi số tiền), bên cho thuê và bên thuê phải cùng khai báo hợp đồng tại ủy ban thành phố, quận, huyện trong vòng 30 NGÀY kể từ ngày ký (nếu nộp kèm hợp đồng thì một bên khai báo riêng cũng được); khi đã nộp hợp đồng và hoàn tất tiếp nhận khai báo thì ngày hoàn tất tiếp nhận trên giấy xác nhận khai báo được coi là ngày đã cấp dấu xác nhận ngày tháng, không cần xin riêng. Khi có tranh chấp, có thể nhờ Ủy ban hòa giải tranh chấp thuê nhà ở đặt tại Tổng công ty Hỗ trợ pháp lý Hàn Quốc (대한법률구조공단), Viện Bất động sản Hàn Quốc (한국부동산원), Tổng công ty Đất đai và Nhà ở Hàn Quốc (한국토지주택공사) và các chính quyền địa phương. LƯU Ý với người nước ngoài: người nước ngoài đã đăng ký người nước ngoài làm khai báo thay đổi nơi cư trú (체류지 변경신고) trong vòng 15 ngày bằng Đơn đăng ký tổng hợp (통합신청서) tại Văn phòng xuất nhập cảnh hoặc Trung tâm hành chính phường/xã (주민센터) nơi ở mới. Thủ tục nào của người nước ngoài được công nhận thay cho đăng ký cư dân để hưởng quyền đối kháng, nơi nhận dấu xác nhận ngày tháng và cách khai báo hợp đồng thuê dành cho người nước ngoài: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.

Tải mẫu gốc từ cơ quan phát hành ↗

Hướng dẫn này có hữu ích không?

← Tất cả hướng dẫn