Floating Icon
kimm
Hướng dẫn điền biểu mẫu

Chủ đề

Xu hướng


kimm.kr · Hướng dẫn điền biểu mẫu Hàn Quốc https://kimm.kr/forms/huong-dan-dien-hop-dong-lao-dong-tieu-chuan-danh-cho-nguoi-lao-dong-nuoc-ngoai-standard-labor-contra

Hướng dẫn điền Hợp đồng lao động tiêu chuẩn dành cho người lao động nước ngoài (표준근로계약서 / Standard Labor Contract), Mẫu số 6 theo Quy tắc thi hành Luật Tuyển dụng người lao động nước ngoài

표준근로계약서, 근로계약서, 고용계약서
Bộ Lao động và Việc làm (고용노동부) Lao động, việc làm Cập nhật 2026-09-20 8 lượt xem

Đây là Hợp đồng lao động tiêu chuẩn bắt buộc dùng cho người lao động nước ngoài theo chế độ cấp phép tuyển dụng (특히 Tư cách lưu trú (loại visa) E-9, H-2). Hợp đồng được in song ngữ Hàn – Anh, do người sử dụng lao động và người lao động cùng ký, mỗi bên giữ một bản. Hợp đồng gồm phần thông tin của người sử dụng lao động (사용자) và người lao động (근로자), tiếp theo là 12 điều khoản về điều kiện làm việc: thời hạn hợp đồng, nơi làm việc, nội dung công việc, thời giờ làm việc, thời gian nghỉ giải lao, ngày nghỉ, tiền lương, ngày trả lương, phương thức trả lương, cung cấp chỗ ở và bữa ăn, nghĩa vụ tuân thủ và luật áp dụng. Đây là văn bản dùng để nộp kèm khi xin visa, xin Gia hạn thời gian lưu trú và khi làm thủ tục thay đổi nơi làm việc. Hãy đọc kỹ toàn bộ trước khi ký, vì chữ ký của bạn có nghĩa là bạn đồng ý với mọi điều kiện ghi trong đó.

Miễn phí, chỉ cần đăng nhập. Mẫu gốc của cơ quan. Điền theo hướng dẫn bên dưới.
Chia sẻ hướng dẫn: Facebook

Mẫu đơn

표준근로계약서 – trang 1

Bấm vào số trên mẫu để xem cách điền ô đó.

Hướng dẫn từng ô

  1. 1
    사용자 Employer – 업체명 Name of the enterprise / 전화번호 Phone number Người sử dụng lao động – Tên doanh nghiệp / Số điện thoại

    Phần này do công ty điền. Bạn hãy kiểm tra xem tên công ty có trùng với tên trên giấy đăng ký kinh doanh của công ty hay không.

    Ví dụ: (주)한강정밀 / 031-234-5678
    Lưu ý: Nếu tên công ty trong hợp đồng khác với tên trên giấy phép tuyển dụng hoặc giấy đăng ký kinh doanh, hãy hỏi lại trước khi ký.
  2. 2
    사용자 Employer – 소재지 Location of the enterprise Người sử dụng lao động – Địa chỉ doanh nghiệp

    Do công ty điền. Ghi địa chỉ trụ sở của doanh nghiệp.

    Ví dụ: 경기도 안산시 단원구 산단로 45
    Lưu ý: Địa chỉ này có thể khác với nơi bạn thực sự làm việc; nơi làm việc thực tế được ghi ở điều 2 (근로장소).
  3. 3
    사용자 Employer – 성명 Name of the employer / 사업자등록번호(주민등록번호) Identification number Người sử dụng lao động – Họ tên chủ doanh nghiệp / Mã số đăng ký kinh doanh (hoặc Số đăng ký cư dân)

    Do công ty điền. Mã số đăng ký kinh doanh gồm 10 chữ số dạng 3 số – 2 số – 5 số.

    Ví dụ: 김정호 / 123-45-67890
    Lưu ý: Hãy đối chiếu Mã số đăng ký kinh doanh với giấy đăng ký kinh doanh của công ty.
  4. 24 ô còn lại đang bị khóa. Đăng nhập miễn phí để xem toàn bộ hướng dẫn, bấm vào số trên mẫu để xem từng ô, và tải mẫu trống về điền.
  5. 4
    근로자 Employee – 성명 Name of the employee Người lao động – Họ và tên 🔒 Đăng nhập để xem
  6. 5
    근로자 Employee – 생년월일 Birthdate Người lao động – Ngày tháng năm sinh 🔒 Đăng nhập để xem
  7. 6
    근로자 Employee – 본국주소 Address(Home Country) Người lao động – Địa chỉ tại nước sở tại (Việt Nam) 🔒 Đăng nhập để xem
  8. 7
    1. 근로계약기간 Term of Labor contract – 신규 또는 재입국자: ( )개월 / 사업장변경자: 년 월 일 ~ 년 월 일 Điều 1. Thời hạn hợp đồng lao động – Người mới nhập cảnh hoặc tái nhập cảnh: ( ) tháng / Người chuyển nơi làm việc: từ ngày … đến ngày … 🔒 Đăng nhập để xem
  9. 8
    1. 근로계약기간 – * 수습기간: [ ]활용(입국일부터 [ ]1개월 [ ]2개월 [ ]3개월 [ ]개월) [ ]미활용 Điều 1 – Thời gian thử việc: [ ] có áp dụng (tính từ ngày nhập cảnh: 1 tháng / 2 tháng / 3 tháng / … tháng) [ ] không áp dụng 🔒 Đăng nhập để xem
  10. 9
    2. 근로장소 Place of employment Điều 2. Nơi làm việc 🔒 Đăng nhập để xem
  11. 10
    3. 업무내용 Description of work – 업종 / 사업내용 / 직무내용 Điều 3. Nội dung công việc – Ngành nghề / Nội dung hoạt động kinh doanh / Nội dung công việc cụ thể 🔒 Đăng nhập để xem
  12. 11
    4. 근로시간 Working hours – ( )시 ( )분 ~ ( )시 ( )분 Điều 4. Thời giờ làm việc – từ … giờ … phút đến … giờ … phút 🔒 Đăng nhập để xem
  13. 12
    4. 근로시간 – 평균 시간외 근로시간 Điều 4 – Thời gian làm thêm giờ trung bình 🔒 Đăng nhập để xem
  14. 13
    4. 근로시간 – 교대제 ([ ]2조2교대, [ ]3조3교대, [ ]4조3교대, [ ]기타) Điều 4 – Chế độ làm việc theo ca ([ ] 2 tổ 2 ca, [ ] 3 tổ 3 ca, [ ] 4 tổ 3 ca, [ ] khác) 🔒 Đăng nhập để xem
  15. 14
    5. 휴게시간 Recess hours – 1일 ( )분 Điều 5. Thời gian nghỉ giải lao – ( ) phút mỗi ngày 🔒 Đăng nhập để xem
  16. 15
    6. 휴일 Holidays – [ ]일요일 [ ]공휴일([ ]유급 [ ]무급) [ ]매주 토요일 [ ]격주 토요일 [ ]기타( ) Điều 6. Ngày nghỉ – [ ] Chủ nhật [ ] Ngày lễ ([ ] có hưởng lương [ ] không hưởng lương) [ ] Thứ bảy hằng tuần [ ] Thứ bảy cách tuần [ ] Khác ( ) 🔒 Đăng nhập để xem
  17. 16
    7. 임금 Payment – 1) 월 통상임금 ( )원 – 기본급 ( )원, 고정적 수당 ( 수당: 원), 상여금 ( )원 Điều 7. Tiền lương – 1) Lương thông thường hằng tháng ( ) won – Lương cơ bản, các khoản phụ cấp cố định, tiền thưởng 🔒 Đăng nhập để xem
  18. 17
    7. 임금 – ※ 수습기간 중 임금 Điều 7 – Tiền lương trong thời gian thử việc 🔒 Đăng nhập để xem
  19. 18
    7. 임금 – 2) 연장, 야간, 휴일근로에 대해서는 통상임금의 50%를 가산하여 수당 지급(상시근로자 4인 이하 사업장에는 해당되지 않음) Điều 7 – 2) Làm thêm giờ, làm đêm, làm ngày nghỉ được trả thêm 50% lương thông thường (không áp dụng với doanh nghiệp thường xuyên có từ 4 lao động trở xuống) 🔒 Đăng nhập để xem
  20. 19
    8. 임금지급일 Payment date – 매월 ( )일 또는 매주 ( )요일. 다만, 임금 지급일이 공휴일인 경우에는 전날에 지급함 Điều 8. Ngày trả lương – ngày ( ) hằng tháng hoặc thứ ( ) hằng tuần. Nếu ngày trả lương rơi vào ngày lễ thì trả trước một ngày 🔒 Đăng nhập để xem
  21. 20
    9. 지급방법 Payment methods – [ ]직접 지급 [ ]통장 입금 Điều 9. Phương thức trả lương – [ ] Trả trực tiếp (tiền mặt) [ ] Chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng 🔒 Đăng nhập để xem
  22. 21
    10. 숙식제공 Accommodations and Meals – 1) 숙박시설 제공 여부: [ ]제공 [ ]미제공 / 제공 시 유형([ ]주택, [ ]고시원, [ ]오피스텔, [ ]숙박시설(여관, 호스텔, 펜션 등), [ ]컨테이너, [ ]조립식 패널, [ ]사업장 건물, 기타) Điều 10. Cung cấp chỗ ở và bữa ăn – 1) Có cung cấp chỗ ở hay không: [ ] có [ ] không / Nếu có, loại chỗ ở ([ ] nhà ở, [ ] goshiwon, [ ] officetel, [ ] cơ sở lưu trú như nhà nghỉ, hostel, pension, [ ] container, [ ] nhà lắp ghép panel, [ ] trong tòa n 🔒 Đăng nhập để xem
  23. 22
    10. 숙식제공 – 숙박비 근로자 부담 여부 (부담금액: 매월 원) Điều 10 – Người lao động có phải trả tiền chỗ ở hay không (số tiền phải trả mỗi tháng) 🔒 Đăng nhập để xem
  24. 23
    10. 숙식제공 – 2) 식사 제공 여부: [ ]제공([ ]조식, [ ]중식, [ ]석식) [ ]미제공 / 식사비용 근로자 부담 여부 (부담금액: 매월 원) Điều 10 – 2) Có cung cấp bữa ăn hay không: [ ] có ([ ] bữa sáng, [ ] bữa trưa, [ ] bữa tối) [ ] không / Người lao động có phải trả tiền ăn hay không (số tiền mỗi tháng) 🔒 Đăng nhập để xem
  25. 24
    11. 준수의무 Compliance obligations – 사용자와 근로자는 각자가 근로계약, 취업규칙, 단체협약을 지키고 성실하게 이행하여야 한다 Điều 11. Nghĩa vụ tuân thủ – Người sử dụng lao động và người lao động phải tuân thủ và thực hiện trung thực hợp đồng lao động, nội quy lao động và thỏa ước lao động tập thể 🔒 Đăng nhập để xem
  26. 25
    12. 준용법규 Applicable law – 이 계약에서 정하지 않은 사항은 「근로기준법」에서 정하는 바에 따른다 Điều 12. Luật áp dụng – Những nội dung không quy định trong hợp đồng này sẽ theo quy định của Luật Tiêu chuẩn lao động 🔒 Đăng nhập để xem
  27. 26
    년 월 일 (YY/MM/DD) Ngày tháng năm ký hợp đồng 🔒 Đăng nhập để xem
  28. 27
    사용자 Employer: (서명 또는 인) / 근로자 Employee: (서명 또는 인) Người sử dụng lao động: Chữ ký hoặc Con dấu cá nhân (인감) / Người lao động: Chữ ký hoặc Con dấu cá nhân (인감) 🔒 Đăng nhập để xem

Giấy tờ kèm theo

  • Hợp đồng lao động tiêu chuẩn (표준근로계약서) đã điền và ký đủ hai bên, mỗi bên giữ một bản
  • Hộ chiếu và Thẻ đăng ký người nước ngoài (khi nộp hợp đồng kèm hồ sơ làm thủ tục lưu trú)
  • Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của công ty (tùy thủ tục)
  • Giấy phép tuyển dụng người lao động nước ngoài (고용허가서) của công ty, khi làm thủ tục theo chế độ cấp phép tuyển dụng
  • Danh mục giấy tờ kèm theo thay đổi tùy theo thủ tục (xin visa, Gia hạn thời gian lưu trú, thay đổi nơi làm việc): Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận

Nơi nộp

Hợp đồng lao động này không phải là đơn nộp cho một cơ quan duy nhất, mà là văn bản ký giữa bạn và công ty; mỗi bên giữ một bản. Bản hợp đồng được dùng làm giấy tờ kèm theo khi: công ty làm thủ tục tuyển dụng qua 고용센터 (Trung tâm việc làm) thuộc Bộ Lao động và Việc làm, khi bạn nộp hồ sơ xin visa hoặc Gia hạn thời gian lưu trú tại Văn phòng xuất nhập cảnh và người nước ngoài (출입국·외국인관서), và khi làm thủ tục thay đổi nơi làm việc. Mẫu hợp đồng có thể tải tại hệ thống EPS (www.eps.go.kr) và cổng 고용24. Nếu công ty không trả lương đúng hạn, trả thiếu lương, bắt làm việc ở nơi khác với hợp đồng, hoặc giữ sổ tài khoản ngân hàng của bạn, hãy liên hệ Trung tâm hỗ trợ người lao động nước ngoài hoặc văn phòng lao động khu vực (지방고용노동관서) để được tư vấn. Cơ quan tiếp nhận cụ thể, thời hạn nộp và việc hợp đồng có cần Công chứng hay không: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.

Tải mẫu gốc từ cơ quan phát hành ↗

Hướng dẫn này có hữu ích không?

← Tất cả hướng dẫn