Floating Icon
kimm
Hướng dẫn điền biểu mẫu

Chủ đề

Xu hướng


kimm.kr · Hướng dẫn điền biểu mẫu Hàn Quốc https://kimm.kr/forms/huong-dan-dien-don-xin-kiem-tra-suc-khoe-dinh-ky-bat-thuong-giay-phep-lai-xe-o-to-mau-so-65-theo-quy

Hướng dẫn điền Đơn xin kiểm tra sức khỏe định kỳ (bất thường) giấy phép lái xe ô tô – 자동차 운전면허정기(수시) 적성검사 신청서, Mẫu số 65 theo Quy tắc thi hành Luật Giao thông đường bộ (sửa đổi ngày 21/01/2022)

운전면허 적성검사 신청서
Bộ Pháp chế Hàn Quốc (법제처) Giao thông, xe cộ Cập nhật 2026-09-20 11 lượt xem

Đây là đơn dùng để làm 적성검사 (kiểm tra sức khỏe/thể lực bắt buộc) khi gia hạn giấy phép lái xe tại Hàn Quốc. Người có bằng lái hạng 1 phổ thông (제1종 보통) phải kiểm tra sức khỏe định kỳ, người có bằng hạng 2 (제2종) làm thủ tục gia hạn tương ứng. Đơn gồm 3 trang: trang 1 là thông tin người nộp đơn và loại giấy phép muốn nhận, trang 2 là Bản khai về bệnh tật và tình trạng cơ thể (질병ㆍ신체에 관한 신고서) cùng Giấy khám sức khỏe (신체검사서) do bệnh viện điền, trang 3 là danh mục giấy tờ cần nộp. Người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc có thể nộp đơn này; cán bộ sẽ tra cứu thông tin nơi cư trú qua giấy xác nhận đăng ký người nước ngoài. Đơn phải được viết bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh. Không viết vào các ô dành cho cơ quan (접수번호, 발급일, 수수료, 판정관 의견, phần chữ ký bác sĩ).

Miễn phí, chỉ cần đăng nhập. Mẫu gốc của cơ quan. Điền theo hướng dẫn bên dưới.
Chia sẻ hướng dẫn: Facebook

Mẫu đơn

운전면허 적성검사 신청서 – trang 1

Bấm vào số trên mẫu để xem cách điền ô đó.

Hướng dẫn từng ô

  1. 1
    제1종 보통 [ ] / 제2종 [ ] Loại giấy phép lái xe: Hạng 1 phổ thông / Hạng 2

    Đánh dấu [V] vào ô tương ứng với hạng bằng lái bạn đang có. 제1종 보통 là hạng 1 phổ thông, 제2종 là hạng 2. Bạn có thể xem hạng bằng ghi trên mặt trước giấy phép lái xe của mình.

    Ví dụ: [V] 제2종
    Lưu ý: Người có bằng hạng 1 phổ thông làm 정기적성검사 (kiểm tra định kỳ), người có bằng hạng 2 làm 갱신 (gia hạn). Nếu không rõ hạng bằng của mình thuộc loại nào: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.
  2. 2
    성명(한글) Họ tên (viết bằng tiếng Hàn)

    Ghi họ tên bằng chữ Hàn (한글) đúng như tên đã ghi trên Thẻ đăng ký người nước ngoài và giấy phép lái xe.

    Ví dụ: 응우옌 반 민
    Lưu ý: Tên phải trùng khớp với tên trên Thẻ đăng ký người nước ngoài, nếu khác có thể bị từ chối tiếp nhận.
  3. 3
    국적 Quốc tịch

    Ghi tên quốc tịch bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh.

    Ví dụ: 베트남 hoặc VIETNAM
  4. 19 ô còn lại đang bị khóa. Đăng nhập miễn phí để xem toàn bộ hướng dẫn, bấm vào số trên mẫu để xem từng ô, và tải mẫu trống về điền.
  5. 4
    성명(영문) – 성 / 이름 Họ tên viết bằng chữ Latinh – Họ / Tên 🔒 Đăng nhập để xem
  6. 5
    운전면허증 발급 – 실물 [ ]국문 [ ]영문 Cấp giấy phép lái xe bản vật lý (thẻ cứng): tiếng Hàn / tiếng Anh 🔒 Đăng nhập để xem
  7. 6
    운전면허증 발급 – 모바일 [ ]IC카드 발급 [ ]현장 QR 발급 (희망하는 경우에만 선택) Giấy phép lái xe điện thoại (mobile): cấp thẻ IC / cấp mã QR tại chỗ 🔒 Đăng nhập để xem
  8. 7
    사진 3.5㎝×4.5㎝ Ảnh thẻ 3.5cm x 4.5cm 🔒 Đăng nhập để xem
  9. 8
    주민등록번호 Số đăng ký cư dân (người nước ngoài ghi Số đăng ký người nước ngoài) 🔒 Đăng nhập để xem
  10. 9
    운전면허번호 Số giấy phép lái xe 🔒 Đăng nhập để xem
  11. 10
    주소 Địa chỉ 🔒 Đăng nhập để xem
  12. 11
    전화번호 Số điện thoại 🔒 Đăng nhập để xem
  13. 12
    전자우편 Địa chỉ email 🔒 Đăng nhập để xem
  14. 13
    년 월 일 / 신청인 (서명 또는 인) Ngày tháng năm / Người nộp đơn (Chữ ký hoặc Con dấu cá nhân (인감)) 🔒 Đăng nhập để xem
  15. 14
    행정정보 공동이용 동의서 – 신청인 (서명 또는 인) Giấy đồng ý cho phép sử dụng chung thông tin hành chính – Chữ ký người nộp đơn 🔒 Đăng nhập để xem
  16. 15
    질병(疾病)ㆍ신체에 관한 신고서 – 1~9번 항목 (치매, 정신분열병, 분열형 정동장애, 양극성 정동장애, 재발성 우울장애, 정신발육지연, 뇌전증, 마약ㆍ대마ㆍ향정신성의약품ㆍ알코올, 그 밖의 정신질환 등) Bản khai về bệnh tật và tình trạng cơ thể – mục 1 đến 9 (các bệnh lý thần kinh, tâm thần, động kinh, lệ thuộc chất gây nghiện hoặc rượu) 🔒 Đăng nhập để xem
  17. 16
    질병ㆍ신체에 관한 신고서 – 10번 중심시야 20˚내 암점 또는 반맹 / 다리, 머리, 척추 등의 장애로 앉아 있을 수 없는 신체 장애 Bản khai – mục 10: điểm mù hoặc bán manh trong phạm vi thị trường trung tâm 20 độ / khuyết tật ở chân, đầu, cột sống khiến không thể ngồi được 🔒 Đăng nhập để xem
  18. 17
    질병ㆍ신체에 관한 신고서 – 11번 청력: 정상[ ] 40데시벨 이상 (보청기 사용)[ ] 40데시벨 미만 (보청기 사용)[ ] Bản khai – mục 11: Thính lực – bình thường / từ 40 decibel trở lên (có dùng máy trợ thính) / dưới 40 decibel (có dùng máy trợ thính) 🔒 Đăng nhập để xem
  19. 18
    질병ㆍ신체에 관한 신고서 – 년 월 일 / 응시자 (서명 또는 인) Bản khai – Ngày tháng năm / Người dự kiểm tra (Chữ ký hoặc Con dấu cá nhân (인감)) 🔒 Đăng nhập để xem
  20. 19
    판정관 의견 – 적정 [ ] 정밀검사 필요 [ ] / 판정관 (서명 또는 인) Ý kiến của cán bộ thẩm định – Đạt / Cần kiểm tra chuyên sâu 🔒 Đăng nhập để xem
  21. 20
    신 체 검 사 서 – 시력 (양안 / 좌 / 우), 그 밖의 의사소견, 검사결과 적격여부, 병원장 (인), 의사면허번호, 담당의사 (서명 또는 인) Giấy khám sức khỏe – Thị lực (hai mắt / mắt trái / mắt phải), ý kiến khác của bác sĩ, kết quả đạt hay không đạt, dấu của giám đốc bệnh viện, số chứng chỉ hành nghề và chữ ký bác sĩ phụ trách 🔒 Đăng nhập để xem
  22. 21
    운전면허 신체검사서(병원 보관용) – 성명 / 주민등록번호 / 주소 / 연락처 Giấy khám sức khỏe lái xe (bản bệnh viện lưu) – Họ tên / Số đăng ký người nước ngoài / Địa chỉ / Số liên lạc 🔒 Đăng nhập để xem
  23. 22
    접수번호 / 접수일시 / 발급일 / 처리기간 / 영수필증 첨부란 / 수수료 / 담당ㆍ부장ㆍ장장 Số tiếp nhận / Thời điểm tiếp nhận / Ngày cấp / Thời gian xử lý / Ô dán biên lai / Lệ phí / Ô ký duyệt của cán bộ 🔒 Đăng nhập để xem

Giấy tờ kèm theo

  • Giấy tờ tùy thân (Thẻ đăng ký người nước ngoài); giấy tờ này sẽ được trả lại sau khi kiểm tra
  • 2 tấm ảnh màu 3.5cm x 4.5cm chụp trong vòng 6 tháng kể từ ngày nộp đơn
  • Bản khai về bệnh tật và tình trạng cơ thể (질병ㆍ신체에 관한 신고서) – chỉ áp dụng với kiểm tra sức khỏe định kỳ (정기적성검사)
  • Một trong các giấy tờ sau, được cấp trong vòng 2 năm kể từ ngày nộp đơn và có nội dung về thị lực: Giấy khám sức khỏe (신체검사서); Thông báo kết quả khám sức khỏe định kỳ (건강검진 결과 통보서); Giấy chẩn đoán do bác sĩ cấp (진단서) – bắt buộc với người có bằng hạng 1 phổ thông chỉ nhìn được bằng một mắt; Thông báo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
  • Giấy ủy quyền và giấy tờ tùy thân của người được ủy quyền (chỉ khi nhờ người khác nộp thay)
  • Hộ chiếu (chỉ khi xin giấy phép lái xe bản tiếng Anh và bạn không đồng ý cho cán bộ tra cứu thông tin hộ chiếu)
  • Giấy đồng ý riêng nếu muốn xác minh danh tính bằng vân tay thay cho xuất trình giấy tờ tùy thân, hoặc muốn nhận thông báo về kỳ hạn kiểm tra sức khỏe qua email và điện thoại

Nơi nộp

Nộp cho 도로교통공단 (Tổng công ty An toàn giao thông đường bộ Hàn Quốc) – tại các trung tâm sát hạch lái xe (운전면허시험장) trên toàn quốc hoặc đồn cảnh sát có tiếp nhận thủ tục giấy phép lái xe. Thời gian xử lý in trên đơn là 즉시 (cấp ngay). Nhiều trung tâm sát hạch có phòng khám sức khỏe ngay tại chỗ nên có thể khám và nộp đơn trong cùng một ngày; nếu trung tâm không có phòng khám thì phải khám ở bệnh viện gần đó trước. Cán bộ sẽ tra cứu thông tin nơi cư trú của người nước ngoài qua giấy xác nhận đăng ký người nước ngoài, nên nên khai báo thay đổi nơi cư trú trước nếu đã chuyển nhà. Thông tin và đặt lịch có thể xem tại trang 안전운전 통합민원 (www.safedriving.or.kr). Địa điểm tiếp nhận cụ thể gần nơi bạn ở, mức lệ phí, thời hạn phải làm kiểm tra sức khỏe của riêng bạn, và việc có hỗ trợ tiếng Việt tại nơi tiếp nhận hay không: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.

Tải mẫu gốc từ cơ quan phát hành ↗

Hướng dẫn này có hữu ích không?

← Tất cả hướng dẫn