Floating Icon
kimm
Hướng dẫn điền biểu mẫu

Chủ đề

Xu hướng


kimm.kr · Hướng dẫn điền biểu mẫu Hàn Quốc https://kimm.kr/forms/huong-dan-dien-giay-khai-bao-dang-ky-tu-cach-tham-gia-bao-hiem-khu-vuc-quoc-dan-nien-kim-va-bao-hiem

Hướng dẫn điền Giấy khai báo đăng ký tư cách tham gia bảo hiểm khu vực – Quốc dân niên kim và Bảo hiểm y tế (국민연금 지역가입자 자격취득 신고서 / 건강보험 지역가입자 자격 취득·변동 신고서), Mẫu số 5 theo Quy tắc thi hành Luật Bảo hiểm y tế quốc dân

국민연금 지역가입자 자격취득 신고서¸ 건강보험 지역가입자 자격 취득변동 신고서, 국민연금 지역가입자 자격취득 신고서, 건강보험 지역가입자 자격취득 신고서, 건강보험 지역가입자 자격변동 신고서
Bộ Pháp chế Hàn Quốc (법제처) Y tế, bảo hiểm Cập nhật 2026-09-20 23 lượt xem

Đây là mẫu giấy dùng chung cho hai chế độ: Quốc dân niên kim (국민연금, bảo hiểm hưu trí) và Đăng ký tham gia bảo hiểm y tế theo diện khu vực (지역가입자). Diện khu vực áp dụng cho người KHÔNG tham gia qua công ty (직장가입자), ví dụ người tự kinh doanh, du học sinh, người theo diện gia đình. Người nước ngoài cư trú tại Hàn Quốc phải có Tư cách lưu trú (loại visa) phù hợp mới được đăng ký tư cách tham gia diện khu vực. Giấy gồm phần Quốc dân niên kim (thông tin người khai báo, thu nhập, đăng ký tự động chuyển khoản, thông báo điện tử) và phần Bảo hiểm y tế (thông tin chủ hộ, thông tin các thành viên trong hộ, trong đó người nước ngoài phải ghi thêm quốc tịch, Tư cách lưu trú (loại visa) và thời gian lưu trú). Mẫu có nhiều bảng mã số (부호) ở trang sau; hãy tra bảng mã trên chính tờ giấy trước khi điền. Không viết vào ô 접수번호 và 접수일 (dành cho cơ quan). Thời gian xử lý là 3 ngày, không mất lệ phí.

Miễn phí, chỉ cần đăng nhập. Mẫu gốc của cơ quan. Điền theo hướng dẫn bên dưới.
Chia sẻ hướng dẫn: Facebook

Mẫu đơn

국민연금 지역가입자 자격취득 신고서¸ 건강보험 지역가입자 자격 취득변동 신고서 – trang 1

Bấm vào số trên mẫu để xem cách điền ô đó.

Hướng dẫn từng ô

  1. 1
    접수번호 / 접수일 / 처리기간 (3일) Số tiếp nhận / Ngày tiếp nhận / Thời gian xử lý (3 ngày)

    Để trống. Cán bộ tiếp nhận sẽ ghi. Thời gian xử lý 3 ngày được in sẵn.

    Ví dụ: (để trống)
    Lưu ý: Không viết vào phần này.
  2. 2
    신고서 유형 선택 – [ ]지역가입자 자격취득 신고서 / [ ]지역가입자 자격 취득ㆍ변동 신고서 Chọn loại giấy khai báo – [ ] Khai báo đăng ký tư cách tham gia diện khu vực / [ ] Khai báo đăng ký hoặc thay đổi tư cách tham gia diện khu vực

    Đánh dấu [V] vào ô tương ứng: ô đầu dành cho Quốc dân niên kim (자격취득), ô sau dành cho Bảo hiểm y tế (자격 취득ㆍ변동).

    Ví dụ: [V] 건강보험 지역가입자 자격 취득ㆍ변동 신고서
    Lưu ý: Bạn có thể chỉ cần đăng ký một trong hai chế độ, hoặc cả hai. Trường hợp cụ thể của bạn cần đăng ký chế độ nào: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.
  3. 3
    기존 지역가입자 여부 / 증번호 Đã từng là người tham gia diện khu vực hay chưa / Số thẻ

    Đánh dấu nếu bạn đã từng tham gia diện khu vực trước đây và ghi số thẻ (증번호) nếu có.

    Ví dụ: (để trống nếu đăng ký lần đầu)
    Lưu ý: Người đăng ký lần đầu không có số thẻ.
  4. 25 ô còn lại đang bị khóa. Đăng nhập miễn phí để xem toàn bộ hướng dẫn, bấm vào số trên mẫu để xem từng ô, và tải mẫu trống về điền.
  5. 4
    [국민연금] 신고인 – 성명 / 주민등록번호 [Quốc dân niên kim] Người khai báo – Họ tên / Số đăng ký cư dân 🔒 Đăng nhập để xem
  6. 5
    [국민연금] 신고인 – 전화번호(자택, 회사, 휴대전화) [Quốc dân niên kim] Người khai báo – Số điện thoại (nhà riêng, công ty, di động) 🔒 Đăng nhập để xem
  7. 6
    [국민연금] 신고인 – 주소 / 우편번호 [Quốc dân niên kim] Người khai báo – Địa chỉ / Mã bưu chính 🔒 Đăng nhập để xem
  8. 7
    [국민연금] 고지서 수령장소 / 우편번호 [Quốc dân niên kim] Nơi nhận giấy báo đóng tiền / Mã bưu chính 🔒 Đăng nhập để xem
  9. 8
    [국민연금] 자격취득 연월일 [Quốc dân niên kim] Ngày đăng ký tư cách tham gia 🔒 Đăng nhập để xem
  10. 9
    [국민연금] 월 소득액 [Quốc dân niên kim] Thu nhập hằng tháng 🔒 Đăng nhập để xem
  11. 10
    [국민연금] 전자우편주소 [Quốc dân niên kim] Địa chỉ email 🔒 Đăng nhập để xem
  12. 11
    [국민연금] 특수직종근로자 – 광원 / 부원 / 종사업종 및 직업명 / 업종코드 [Quốc dân niên kim] Người lao động ngành nghề đặc thù – Thợ mỏ / Thuyền viên / Ngành nghề và tên nghề nghiệp / Mã ngành nghề 🔒 Đăng nhập để xem
  13. 12
    [국민연금] 취득월 보험료 납부여부 – 납부희망 / 납부미희망 [Quốc dân niên kim] Có muốn đóng phí bảo hiểm cho tháng đăng ký hay không – Muốn đóng / Không muốn đóng 🔒 Đăng nhập để xem
  14. 13
    [국민연금] 지역가입자 보험료 지원 신청 [Quốc dân niên kim] Đăng ký hỗ trợ phí bảo hiểm cho người tham gia diện khu vực 🔒 Đăng nhập để xem
  15. 14
    [국민연금] 납부예외 사유부호ㆍ기간 / 적용제외 사유부호 [Quốc dân niên kim] Mã lý do được miễn đóng tạm thời và thời gian / Mã lý do không thuộc diện áp dụng 🔒 Đăng nhập để xem
  16. 15
    [공통] 보험료 자동이체 신청 – 자동이체계좌 / 환급계좌 / 은행명 / 계좌번호 [Chung] Đăng ký tự động chuyển khoản phí bảo hiểm – Tài khoản tự động trích / Tài khoản nhận hoàn tiền / Tên ngân hàng / Số tài khoản 🔒 Đăng nhập để xem
  17. 16
    [공통] 보험료 자동이체 신청 – 예금주 성명 / 주민등록번호 / 가입자와의 관계 / 이체희망일 (납기일 / 납기전월말일) [Chung] Đăng ký tự động chuyển khoản – Họ tên chủ tài khoản / Số định danh của chủ tài khoản / Quan hệ với người tham gia / Ngày muốn trích tiền (ngày đến hạn / ngày cuối tháng trước hạn) 🔒 Đăng nhập để xem
  18. 17
    [공통] 전자고지 신청 – 고지방법 (전자우편 / 휴대전화 / 인터넷홈페이지(사회보험통합징수포털)) / 수신자 성명 / 주민등록번호 / 수신처 [Chung] Đăng ký nhận thông báo điện tử – Phương thức (Email / Điện thoại di động / Trang web cổng thu bảo hiểm xã hội tích hợp) / Họ tên người nhận / Số định danh / Nơi nhận 🔒 Đăng nhập để xem
  19. 18
    [건강보험] 세대주 – 성명 / 주민등록번호(또는 외국인등록번호ㆍ국내거소신고번호) [Bảo hiểm y tế] Chủ hộ – Họ tên / Số đăng ký cư dân (hoặc Số đăng ký người nước ngoài, số đăng ký cư trú trong nước) 🔒 Đăng nhập để xem
  20. 19
    [건강보험] 세대주 – 주소지(외국인등록지ㆍ국내거소신고지) / 우편번호 [Bảo hiểm y tế] Chủ hộ – Địa chỉ (nơi đã đăng ký người nước ngoài hoặc nơi đã khai báo cư trú trong nước) / Mã bưu chính 🔒 Đăng nhập để xem
  21. 20
    [건강보험] 세대주 – 고지서 수령장소 / 우편번호 / 전자우편주소 / 전화번호(자택, 회사, 휴대전화) [Bảo hiểm y tế] Chủ hộ – Nơi nhận giấy báo / Mã bưu chính / Email / Số điện thoại (nhà riêng, công ty, di động) 🔒 Đăng nhập để xem
  22. 21
    [건강보험] 세대주 – 보험료 감면부호 [Bảo hiểm y tế] Mã giảm phí bảo hiểm 🔒 Đăng nhập để xem
  23. 22
    [건강보험] 세대주 – 지역가입자 자격여부 (예 / 아니오) [Bảo hiểm y tế] Có tư cách tham gia diện khu vực hay không (Có / Không) 🔒 Đăng nhập để xem
  24. 23
    [건강보험] 가입자(세대원) – 관계 / 성명 / 주민등록번호(또는 외국인등록번호ㆍ국내거소신고번호) [Bảo hiểm y tế] Người tham gia (thành viên hộ) – Quan hệ / Họ tên / Số đăng ký cư dân (hoặc Số đăng ký người nước ngoài, số đăng ký cư trú trong nước) 🔒 Đăng nhập để xem
  25. 24
    [건강보험] 가입자(세대원) – 취득(변동)일자 / 취득(변동)부호 [Bảo hiểm y tế] Người tham gia – Ngày đăng ký (hoặc ngày thay đổi) / Mã đăng ký (hoặc mã thay đổi) 🔒 Đăng nhập để xem
  26. 25
    [건강보험] 가입자(세대원) – 장애인/국가유공자 부호 [Bảo hiểm y tế] Người tham gia – Mã loại khuyết tật hoặc người có công với quốc gia 🔒 Đăng nhập để xem
  27. 26
    [건강보험] 가입자(세대원) – 외국인 등록일 / 국적 / 체류자격 / 체류기간 [Bảo hiểm y tế] Người tham gia – Ngày đăng ký người nước ngoài / Quốc tịch / Tư cách lưu trú (loại visa) / Thời gian lưu trú 🔒 Đăng nhập để xem
  28. 27
    신고 연월일 / 신고인(세대주) (서명 또는 인) Ngày tháng năm khai báo / Người khai báo (chủ hộ) – Chữ ký hoặc Con dấu cá nhân (인감) 🔒 Đăng nhập để xem
  29. 28
    국민연금공단 이사장 / 국민건강보험공단 이사장 귀하 Kính gửi Chủ tịch Công đoàn Quốc dân niên kim / Chủ tịch Công đoàn Bảo hiểm y tế quốc dân 🔒 Đăng nhập để xem

Giấy tờ kèm theo

  • [Quốc dân niên kim] Giấy tờ chứng minh là người lao động ngành nghề đặc thù: bản sao sổ lương hoặc bản sao sổ thuyền viên – chỉ khi khai báo thuộc diện này
  • [Quốc dân niên kim] Giấy tờ chứng minh lý do được miễn đóng tạm thời: giấy chẩn đoán, bản sao quyết định cho nghỉ việc tạm thời – chỉ khi đăng ký miễn đóng (trừ trường hợp thực hiện nghĩa vụ quân sự)
  • [Bảo hiểm y tế] Giấy tờ chứng minh được giảm phí bảo hiểm: giấy chứng nhận đang đi học, giấy xác nhận đang bị giam giữ, giấy tờ chứng minh là người khuyết tật đã đăng ký – chỉ với người xin giảm phí
  • [Bảo hiểm y tế] Với người nước ngoài: bản sao Thẻ đăng ký người nước ngoài, giấy xác nhận đăng ký người nước ngoài, bản sao giấy đăng ký cư trú trong nước hoặc giấy xác nhận đăng ký cư trú trong nước (dành cho đồng bào gốc Hàn có quốc tịch nước ngoài)
  • [Bảo hiểm y tế] Giấy tờ theo từng Tư cách lưu trú (loại visa): giấy chứng nhận đang làm việc hoặc đang đi học (với D-1, D-2, D-4, D-5, D-7, D-8, E-4), Hợp đồng lao động và giấy tờ tương đương (với nhóm E-1 trở đi)
  • [Bảo hiểm y tế] Với người Hàn Quốc ở nước ngoài về: bản sao sổ đăng ký cư dân, bảng kê thu nhập
  • Lệ phí: không mất phí

Nơi nộp

Nộp tại chi nhánh 국민건강보험공단 (Công đoàn Bảo hiểm y tế quốc dân) hoặc 국민연금공단 (Công đoàn Quốc dân niên kim) quản lý địa chỉ cư trú của bạn. Thời gian xử lý ghi trên giấy là 3 ngày và không thu lệ phí. Quy trình xử lý in trên giấy: người khai báo lập giấy khai báo, cơ quan tiếp nhận và xác nhận, xử lý giấy khai báo, gửi thông báo xác nhận việc đăng ký hoặc thay đổi tư cách, người khai báo nhận thông báo. Lưu ý riêng: đơn xin GIẢM PHÍ bảo hiểm y tế phải nộp trực tiếp tại chi nhánh Công đoàn Bảo hiểm y tế quốc dân quản lý địa chỉ cư trú, không nộp qua hình thức khác. Thẻ bảo hiểm y tế (건강보험증) chỉ được cấp khi người tham gia hoặc người phụ thuộc có yêu cầu; có thể yêu cầu bằng cách đến chi nhánh gần nhất, gọi tổng đài 1577-1000, qua trang web www.nhis.or.kr hoặc ứng dụng di động. Với Quốc dân niên kim, giấy ghi rõ: nếu trong cùng một hộ có nhiều người thuộc diện tham gia thì phải lập giấy khai báo RIÊNG cho từng người. Địa chỉ chi nhánh cụ thể gần nơi bạn ở, thời hạn phải nộp và việc có hỗ trợ tiếng Việt hay không: Cần xác nhận với cơ quan tiếp nhận.

Tải mẫu gốc từ cơ quan phát hành ↗

Hướng dẫn này có hữu ích không?

← Tất cả hướng dẫn